mơ hồ Mơ hồ AdjectiveEnglishvagueفارسیمبهمExampleTôi có một ấn tượng **mơ hồ** (mơ hồ / lập lờ / không rõ ràng) rằng chúng ta đã từng gặp nhau.I have a vague impression that we've met before.Dùng 'mơ hồ' để chỉ ấn tượng chưa định hình.