móc Móc Verb

English
hook
فارسی
قلاب

Example

  • Chúng tôi **móc** ([Móc] / [Gắn] / [Nối]) rơ-moóc vào phía sau xe tải.
  • We hooked the trailer to the back of the car.
  • Sử dụng 'móc' là tự nhiên nhất cho hành động vật lý này.