món hời /ˈbɑːrɡən/ Noun

English
bargain
فارسی
مفت

Example

  • Tôi đã [Món hời / Giá tốt / Deal ngon] được vài món đồ trong đợt sale đó.
  • I picked up a few good bargains in the sale.
  • Dùng 'vớ được' hoặc 'săn được' để nhấn mạnh hành động tìm kiếm.