mười một /mɨəj˧˩˧ ʔwɐn˧˩˧/ NumberEnglishelevenفارسییازدهExampleĐội bóng đá **tạo dựng** (xây dựng / thiết lập / hình thành) mười một cầu thủ trên sân.The soccer team has eleven players on the field.Cần dùng từ 'người' làm lượng từ.