mứt /mət̚˧˥/ Danh từ

English
jam
فارسی
مربا

Example

  • Cô ấy phết [Mứt] (mứt dâu tây) dày lên bánh scone của mình.
  • She spread thick strawberry jam on her scone.
  • Mứt dâu tây là loại phổ biến nhất.