nán lại /naːn laɪ/ Động từ

English
linger
فارسی
درنگ کردن

Example

  • Khách khứa **nán lại** (vấn vương / lưu luyến không rời) trong hành lang sau khi bữa tiệc kết thúc.
  • The guests lingered in the hallway after the party ended.
  • Nhấn mạnh sự không muốn kết thúc cuộc vui.