nghe nghe Động từ

English
hear
فارسی
شنیدن

Example

  • Tôi không *nghe* (nghe / lắng nghe / nghe thấy) được nhạc từ phòng sau.
  • I can't hear the music very well from the back of the room.
  • Dùng 'nghe' là tự nhiên nhất cho sự thụ động này.