ngón chân /ŋɔn˧ t͡ɕən˧˧/ NounEnglishtoeفارسیانگشت پاExampleCô ấy khẽ [ngón chân] (ngón chân / ngón cái / ngón út) trong cát.She wiggled her toes in the sand.Dùng 'khẽ' (gently) để diễn tả sự chuyển động nhỏ.