nhà tham vấn /ɲaː˧˧ tʰaːm vən˧˧/ Noun
- English
- counsellor
- فارسی
- مشاور
Example
- Tôi đã gặp [Nhà tham vấn] (Chuyên viên tư vấn / Cố vấn tâm lý) và cô ấy đồng ý đến ngân hàng cùng tôi.
- I went to see a debt counsellor and she agreed to come to the bank with me.
- Nhấn mạnh vai trò hỗ trợ trong vấn đề tài chính.