nhảy Nhảy Danh từEnglishjumpفارسیپریدنExampleAnh ấy thực hiện một **cú nhảy** (bật lên / bật cao / vọt lên) rất lớn qua vũng nước.He took a massive jump over the puddle.Nhấn mạnh độ cao hoặc khoảng cách.