nhiệt đới /ɲiət˧ tɛp˧/ Tính từ

English
tropical
فارسی
استوایی

Example

  • Chúng tôi thích ăn trái cây **Nhiệt đới** (Xứ nóng / Xứ sở ẩm ướt / Vùng khí hậu nóng) mỗi sáng.
  • We enjoyed fresh tropical fruit every morning.
  • Nhấn mạnh sự tươi ngon, đa dạng của trái cây vùng này.