nội dung /kənˈtɛn/ NounEnglishcontentفارسیمحتواExampleAnh ta đổ Nội dung (Cốt lõi / Chất liệu) của cái túi lên bàn.He tipped the contents of the bag onto the table.Dùng 'vật dụng' hoặc 'đồ đạc' sẽ tự nhiên hơn trong ngữ cảnh này.