phiền lòng /ˌʌpˈsɛt/ AdjectiveEnglishupsetفارسیناراحتExampleTôi hiểu cảm giác **phiền lòng** (khó chịu / bực bội / bất mãn) của bạn lúc này.I understand how upset you must be feeling.Sử dụng 'phiền lòng' để thể hiện sự đồng cảm tinh tế.