phong tục / thói quen /fəwŋ˧˧ tʊk̚˧˨ʔ/ Noun

English
custom
فارسی
سفارشی

Example

  • Đó là **phong tục** (tập quán / lệ thường / thói quen) địa phương là phải mời trà khi khách đến.
  • It is a local custom to greet guests with tea.
  • Dùng 'phong tục' vì nó liên quan đến nghi thức xã giao.