phù hợp /fʊ˨˩˦ hɐwp˨˩˦/ AdjectiveEnglishsuitableفارسیمناسبExampleAnh ấy là một ứng viên **phù hợp** (thích hợp / vừa vặn) cho vị trí này.He is a suitable candidate for the position.Nhấn mạnh sự tương thích về mặt kỹ năng và kinh nghiệm.