quản lý Quản lý Noun

English
manager
فارسی
مدیر

Example

  • Vị Quản lý [Trưởng phòng / Người điều hành] đã chào đón chúng tôi ở cửa.
  • The hotel manager greeted us at the door.
  • Dùng 'Vị' để tăng sự trang trọng.