quá trình ra quyết định /kwə́t tɪk ɾaː zəw kwiət tɪk/ Noun
- English
- decision-making
- فارسی
- تصمیمگیری
Example
- Trách nhiệm **quá trình ra quyết định** (Việc hoạch định / Sự quyết đoán) thuộc về hội đồng quản trị.
- Responsibility for decision-making lies with the board.
- Nhấn mạnh trách nhiệm bao trùm cả quá trình.