quy định /kwie-dinh/ Noun

English
regulation
فارسی
مقررات

Example

  • Công ty vừa ban hành **Quy định** ([Quy tắc] / [Thể lệ] / [Luật lệ]) mới về giờ giấc làm việc.
  • The new regulation requires all employees to wear masks.
  • Sử dụng 'ban hành' là động từ đi kèm tự nhiên nhất với danh từ này.