rau củ /zaw˧˧ kʊw˧˧/ Noun

English
vegetable
فارسی
سبزی

Example

  • Bọn trẻ không chịu ăn đủ [Rau củ / Rau xanh / Rau thơm] tươi.
  • The children don't eat enough fresh vegetables.
  • Nhấn mạnh sự thiếu hụt dinh dưỡng.