rừng /zɨŋ˧˩˧/ Noun

English
forest
فارسی
جنگل

Example

  • Chúng tôi đi bộ xuyên [Rừng] thông vào cuối tuần.
  • We went hiking in the pine forest.
  • Dùng 'Rừng thông' để chỉ loại cây cụ thể.