thiêng liêng Thiêng liêng Adjective

English
sacred
فارسی
مقدس

Example

  • Các tín đồ tập trung tại [Thiêng liêng] (ngôi đền thiêng liêng) linh thiêng.
  • The pilgrims gathered at the sacred shrine.
  • Dùng 'ngôi' làm classifier cho đền thờ.