sắp diễn ra /fɔːrθˈkʌmɪŋ/ Adjective

English
forthcoming
فارسی
آینده

Example

  • Các cuộc bầu cử **sắp diễn ra** (sắp diễn ra / sắp ra mắt / sắp tới đây) sẽ được theo dõi chặt chẽ.
  • The forthcoming elections will be closely monitored.
  • Nhấn mạnh tính chính thức và thời điểm đã được ấn định.