sinh đôi /siŋ ziwŋ/ Tính từ

English
twin
فارسی
دوقلو

Example

  • Hai tòa tháp này là [song sinh] về mặt kiến trúc.
  • My twin sister is a doctor.
  • Dùng 'song sinh' để nhấn mạnh sự đối xứng thiết kế.