số liệu /so˧˨ʔ liəw˧˨ʔ/ Noun

English
statistic
فارسی
آمار

Example

  • INLINE SYNONYMY: Số liệu [Số liệu / Dữ kiện / Con số] của tội phạm tại khu này đã giảm đáng kể.
  • The crime statistic for this neighborhood has dropped significantly.
  • Dùng 'Số liệu' vì nó mang tính chính thức, báo cáo.