sự bóc lột Sự bóc lột Noun

English
exploitation
فارسی
استثمار

Example

  • Sự bóc lột [Sự bóc lột] (Sự chèn ép / Sự trục lợi / Sự vắt kiệt) của trẻ em trong các xưởng may là một bi kịch toàn cầu.
  • The exploitation of children in sweatshops is a global tragedy.
  • Nhấn mạnh tính hệ thống và đạo đức.