sự khám phá /sə˧˥ kʰaːm˧˥ fɑ˧˥/ Noun

English
discovery
فارسی
کشف

Example

  • Các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực này đã thực hiện một vài **sự khám phá** quan trọng.
  • Researchers in this field have made some important new discoveries.
  • Nhấn mạnh tính học thuật và kết quả nghiên cứu.