sự khoan dung Sự Khoan Dung Noun

English
tolerance
فارسی
تحمل

Example

  • Cô ấy không [Sự Khoan Dung] (Lòng Bao Dung / Sự Độ Lượng / Sự Nhường Nhịn) đối với bất kỳ trò đùa nào.
  • She had no tolerance for jokes of any kind.
  • Ở đây, 'không có sự khoan dung' mang nghĩa là không chấp nhận, rất cứng rắn.