sự phát triển Sự phát triển Noun

English
growth
فارسی
رشد

Example

  • Sự phát triển [Tiến bộ / Tăng trưởng / Trưởng thành] của thành phố này thật đáng kinh ngạc.
  • The rapid growth of the city has caused traffic issues.
  • Nhấn mạnh tốc độ và quy mô mở rộng.