sự quản lý /sə˧˥ kwaːn˧˥ lɪj˧˥/ Noun

English
management
فارسی
مدیریت

Example

  • Cô ấy có tài năng về *sự quản lý* (quản lý dự án / điều hành / quản trị) các dự án.
  • She has a talent for project management.
  • Nhấn mạnh khả năng tổ chức, sắp xếp.