sự thù địch Sự thù địch Noun

English
hostility
فارسی
دشمنی

Example

  • Sự thù địch [thái độ chống đối / sự đối đầu] trong giọng nói của cô ấy gần như không thể che giấu.
  • There was a barely veiled hostility in her tone.
  • Nhấn mạnh sự khó nhận biết nhưng vẫn hiện hữu.