tần suất /ˈɪnsɪdəns/ Noun

English
incidence
فارسی
میزان بروز

Example

  • Tần suất (Tỷ lệ mắc / Mức độ hiện hành) các cuộc tấn công mạng đã tăng vọt.
  • The incidence of cyberattacks has increased.
  • Nhấn mạnh vào sự gia tăng về số lượng sự kiện trên tổng thể.