tập trung Tập trung Danh từEnglishfocusفارسیتمرکزExampleTrọng tâm của buổi họp là [Sự tập trung] vào việc cắt giảm chi phí.The main focus of the meeting was the new budget.Dùng 'Trọng tâm' để chỉ điểm chính yếu.