tệ hại /tɛ˧˨ʔ hai˧˨ʔ/ Trạng từEnglishbadlyفارسیبدجوریExampleCả đội đã chơi **tệ hại** (rất kém / thảm hại / không ra gì) trong trận chung kết.The team played badly in the final match.Nhấn mạnh sự thất bại về mặt kỹ năng.