thẩm quyền / uy tín Thẩm quyền Noun

English
authority
فارسی
اقتدار

Example

  • Cảnh sát có **thẩm quyền** (quyền hạn / quyền lực / uy tín) để bắt giữ nghi phạm.
  • The police have the authority to arrest suspects.
  • Đây là thẩm quyền được luật pháp trao cho.