tháng chín /tʰaŋ t͡ɕiːn˧˩˧/ Noun

English
september
فارسی
سپتامبر

Example

  • Lá vàng rơi rụng [Tháng Chín] (Tháng Chín / Tháng Cửu / Tháng 9) — của: The leaves begin to turn gold in September.
  • The leaves begin to turn gold in September.
  • Nhấn mạnh sự thay đổi màu sắc của cây cối.