thặng dư /tʰaŋ˧˩˧ zɨ˧˧/ Noun

English
surplus
فارسی
مازاد

Example

  • Nông trại đã quyên góp **thặng dư** (dư thừa / phần dư) rau củ cho nhà tạm trú địa phương.
  • The farm donated its surplus of vegetables to the local shelter.
  • Dùng 'thặng dư' vì đây là lượng lớn có thể đong đếm được.