thẳng Thẳng Adjective

English
straight
فارسی
صاف

Example

  • Con đường phía trước **thẳng** (Thẳng / Thẳng tắp / Thẳng băng) một mạch.
  • The road ahead is perfectly straight.
  • Nhấn mạnh sự không có khúc cua.