thẳng thắn mà nói Thẳng thắn mà nói Trạng từ

English
frankly
فارسی
رک و پوست‌کنده

Example

  • Thẳng thắn mà nói (Thành thật mà nói / Nói thẳng ra là), anh ấy đã không làm tốt phần việc của mình.
  • He spoke frankly about the ordeal.
  • Sắc thái trung lập, hơi trang trọng.