theo đó theo đó Adverb

English
whereby
فارسی
که به واسطه آن

Example

  • Họ đã giới thiệu một hệ thống **theo đó** (thông qua đó / bằng cách mà) mọi nhân viên phải trải qua đào tạo định kỳ.
  • They have introduced a new system whereby all employees must undergo regular training.
  • Nhấn mạnh cơ chế bắt buộc của hệ thống.