thiền định Thiền định Noun

English
meditation
فارسی
مراقبه

Example

  • Cô ấy tìm thấy sự bình yên qua yoga và [Thiền định (Thiền / Tọa thiền / Tĩnh tâm)].
  • She found peace through yoga and meditation.
  • Sử dụng 'Thiền định' là chuẩn mực nhất trong ngữ cảnh sức khỏe.