thỉnh thoảng Thỉnh thoảng Adverb

English
occasionally
فارسی
گاهی‌اوقات

Example

  • Chúng tôi **thỉnh thoảng** (đôi khi / lúc này lúc kia / khi thì) gặp nhau uống cà phê sau giờ làm.
  • We occasionally meet for a drink after work.
  • Nhấn mạnh sự kiện gặp gỡ này là một ngoại lệ dễ chịu.