thờ ơ Thờ ơ Adjective

English
apathetic
فارسی
بی‌تفاوت

Example

  • Sự [thờ ơ] (lạnh nhạt / vô tâm / bất cần) của các sinh viên đối với cuộc bầu cử sắp tới và việc đăng ký cử tri thật đáng báo động.
  • The students were apathetic about the upcoming elections and voter registration.
  • Nhấn mạnh sự thiếu động lực tham gia.