thụ động Thụ động Tính từEnglishpassiveفارسیمنفعلExampleAnh ấy đóng một vai trò **thụ động** (lặng lẽ / thờ ơ / cam chịu) trong mối quan hệ đó.He played a passive role in the relationship.Nhấn mạnh sự thiếu đóng góp ý kiến cá nhân.