thư tín /meɪl/ NounEnglishmailفارسیپستExampleThư tín (Thư từ / Phong thư / Bưu phẩm) đến lúc mười giờ sáng mỗi ngày.The mail arrives at ten every morning.Dùng 'Thư tín' để chỉ chung các loại thư.