thư viện /tʰɨ˧˧ viə̰n˧˨ʔ/ NounEnglishlibraryفارسیکتابخانهExampleThư viện [Thư viện / Phòng sách / Kho tri thức] thành phố mở cửa đến chín giờ tối nay.The city library is open until nine tonight.Sử dụng 'Thư viện' là chuẩn mực nhất.