thắt/buộc (cà vạt) Thắt/Buộc NounEnglishtieفارسیگرهExampleAnh ấy đeo [Cà vạt] lụa màu xanh navy trong buổi phỏng vấn.He wore a silk tie to the interview.Cà vạt là từ chuẩn xác nhất cho necktie.