tim (vật lý) / tấm lòng (trừu tượng) Tim Noun

English
heart
فارسی
دل

Example

  • Bệnh nhân bị ngừng [Tim] trong vài giây. (Bệnh nhân bị ngừng [Tim] trong vài giây.)
  • The patient's heart stopped beating for a few seconds.
  • Dùng 'Tim' là phổ biến nhất cho cơ quan vật lý.