tín dụng /tiːn zuŋ˧˩˧/ Noun

English
credit
فارسی
اعتبار

Example

  • Cửa hàng cho phép khách mua hàng trả sau bằng **Tín dụng** (Tín dụng / Khoản vay / Nợ được bảo đảm) của họ.
  • The store allows customers to buy items on credit.
  • Đây là nghĩa phổ biến nhất trong bán lẻ.