tín ngưỡng tín ngưỡng Adjective

English
religious
فارسی
مذهبی

Example

  • Họ có những niềm tin **tín ngưỡng** rất mạnh mẽ.
  • They have strong religious beliefs.
  • Nhấn mạnh vào hệ thống niềm tin cá nhân.