tinh túy Tinh túy NounEnglishessenceفارسیجوهرExampleNhững bức tranh của ông đã nắm bắt được [Tinh túy / Bản chất / Cốt lõi] nước Pháp.His paintings capture the essence of France.Nhấn mạnh sự thấu hiểu sâu sắc về văn hóa.